颧弓

颧弓
quángōng
quyền cung

xương gò má; cung gò má

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xương gò má; cung gò má

    • Gò má của cô ấy rất cao.

  2. danh từ

    cung gò má; cung gò má (giải phẫu)

    • Xương gò má là một phần của xương mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.