Tới nội dung chính

颥

颥
rú
nhu
⾴bộ hiệt · 20 nét

thái dương (hai bên đầu người)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thái dương (hai bên đầu người)(kế thừa)

    • 。

      Thái dương của anh ấy rất đau.

颥
rú
nhu
BỘ THỦ⾴
20 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu