Tới nội dung chính

颞

颞
niè
nhiếp
⾴bộ hiệt · 16 nét

xương thái dương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xương thái dương

    • 。

      Xương thái dương là một phần của xương sọ.

颞
niè
nhiếp
BỘ THỦ⾴
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu