颜面

颜面
yánmiàn
nhan diện

mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)

2 nghĩa#31989
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)

    • Anh ấy rất giữ thể diện cho mình.

  2. danh từ

    thanh thế; khí thế

    • Anh ấy rất quý trọng thể diện của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.