颜面
颜面
nhan diện
mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)
2 nghĩa#31989
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)
- 。
Anh ấy rất giữ thể diện cho mình.
- 貳名danh từ
thanh thế; khí thế
- 。
Anh ấy rất quý trọng thể diện của mình.
Đang tải…
颜面
Phồn thể顏面
nhan diện
mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)
2 nghĩa#31989
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)
- 。
Anh ấy rất giữ thể diện cho mình.
- 貳名danh từ
thanh thế; khí thế
- 。
Anh ấy rất quý trọng thể diện của mình.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)