/
颛顼
颛顼
chuyên húc
Chuyên Húc (một trong Ngũ Đế, cháu của Hoàng Đế, tương truyền trị vì 2513–2435 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chuyên Húc (một trong Ngũ Đế, cháu của Hoàng Đế, tương truyền trị vì 2513–2435 TCN)
- 。
Chuyên Húc là một vị hoàng đế thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
颛顼
Phồn thể顓頊
chuyên húc
Chuyên Húc (một trong Ngũ Đế, cháu của Hoàng Đế, tương truyền trị vì 2513–2435 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chuyên Húc (một trong Ngũ Đế, cháu của Hoàng Đế, tương truyền trị vì 2513–2435 TCN)
- 。
Chuyên Húc là một vị hoàng đế thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)