频谱

频谱
pín
tần phả

phổ tần số; phổ tần

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phổ tần số; phổ tần

    • Phổ tần số của thiết bị này rất rộng.

  2. danh từ

    phổ tần số; phổ tần

    • Phổ tần của thiết bị này rất rộng.

  3. danh từ

    phổ tần số; phổ tần

    • Máy phân tích phổ này rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.