频宽

频宽
pínkuān
tần khoan

băng thông; độ rộng băng tần (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    băng thông; độ rộng băng tần (Đài Loan)

    • Băng thông của kết nối mạng này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.