频发

频发
pín
tần phát

thường xuyên xảy ra; hay xảy ra (thường chỉ sự việc xấu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thường xuyên xảy ra; hay xảy ra (thường chỉ sự việc xấu)

    • Gần đây động đất xảy ra thường xuyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.