/
颍
颍
dĩnh
⽔bộ thuỷ · 12 néthọ Doanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Doanh
- 貳名danh từ
sông Dĩnh (ở Hà Nam và An Huy)
- 。
Sông Dĩnh là một nhánh của sông Hoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
颍
Phồn thể潁
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Doanh
- 貳名danh từ
sông Dĩnh (ở Hà Nam và An Huy)
- 。
Sông Dĩnh là một nhánh của sông Hoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)