须臾

须臾
tu du

nháy mắt; chớp mắt; thoáng chốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nháy mắt; chớp mắt; thoáng chốc

    • Trong chớp mắt, anh ấy đã biến mất.

  2. danh từ

    chốc lát; trong nháy mắt; thoáng chốc

    • Trong chốc lát, anh ấy đã biến mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sam(sợi lông, tua)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.