Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
/
须知
须知
tu tri
điều cần biết; lưu ý quan trọng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều cần biết; lưu ý quan trọng
- 。
Xin hãy đọc thông tin cần biết.
- 貳名danh từ
huấn thị; chỉ thị
- 。
Xin hãy đọc kỹ hướng dẫn.
- 參动động từ
điều cần biết; cần lưu ý; lưu ý rằng
- 。
Bạn phải biết đạo lý này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ须知
Phồn thể須知
tu tri
điều cần biết; lưu ý quan trọng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều cần biết; lưu ý quan trọng
- 。
Xin hãy đọc thông tin cần biết.
- 貳名danh từ
huấn thị; chỉ thị
- 。
Xin hãy đọc kỹ hướng dẫn.
- 參动động từ
điều cần biết; cần lưu ý; lưu ý rằng
- 。
Bạn phải biết đạo lý này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng