Tới nội dung chính

须知

须知
xūzhī
tu tri

điều cần biết; lưu ý quan trọng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    điều cần biết; lưu ý quan trọng

    • 。

      Xin hãy đọc thông tin cần biết.

  2. 貳名danh từ

    huấn thị; chỉ thị

    • 。

      Xin hãy đọc kỹ hướng dẫn.

  3. 參动động từ

    điều cần biết; cần lưu ý; lưu ý rằng

    • 。

      Bạn phải biết đạo lý này.

须
xū
tu
BỘ THỦ⼺
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu