Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
/
须生
须生
tu sinh
vai lão sinh (nhân vật trung niên hoặc cao tuổi, thường đeo râu giả, trong kinh kịch)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vai lão sinh (nhân vật trung niên hoặc cao tuổi, thường đeo râu giả, trong kinh kịch)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đóng vai một lão sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ须生
Phồn thể鬚生
tu sinh
vai lão sinh (nhân vật trung niên hoặc cao tuổi, thường đeo râu giả, trong kinh kịch)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vai lão sinh (nhân vật trung niên hoặc cao tuổi, thường đeo râu giả, trong kinh kịch)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đóng vai một lão sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng