须生

须生
shēng
tu sinh

vai lão sinh (nhân vật trung niên hoặc cao tuổi, thường đeo râu giả, trong kinh kịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vai lão sinh (nhân vật trung niên hoặc cao tuổi, thường đeo râu giả, trong kinh kịch)(kế thừa)

    • Anh ấy đóng vai một lão sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sam(sợi lông, tua)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.