Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老生
老生
lão sinh
vai lão sinh (nhân vật trung niên hoặc cao tuổi, thường đeo râu giả, trong kinh kịch)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vai lão sinh (nhân vật trung niên hoặc cao tuổi, thường đeo râu giả, trong kinh kịch)
- 。
Anh ấy đóng vai một lão sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老生
Phồn thể老
lão sinh
vai lão sinh (nhân vật trung niên hoặc cao tuổi, thường đeo râu giả, trong kinh kịch)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vai lão sinh (nhân vật trung niên hoặc cao tuổi, thường đeo râu giả, trong kinh kịch)
- 。
Anh ấy đóng vai một lão sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜