老生

老生
lǎoshēng
lão sinh

vai lão sinh (nhân vật trung niên hoặc cao tuổi, thường đeo râu giả, trong kinh kịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vai lão sinh (nhân vật trung niên hoặc cao tuổi, thường đeo râu giả, trong kinh kịch)

    • Anh ấy đóng vai một lão sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.