须弥

须弥
tu di

núi Tu Di (Sumeru), ngọn núi thiêng trong Phật giáo và Kỳ Na giáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    núi Tu Di (Sumeru), ngọn núi thiêng trong Phật giáo và Kỳ Na giáo

    • Núi Tu Di là ngọn núi thiêng trong Phật giáo.

  2. danh từ

    núi Tu Di ở Cố Nguyên, Ninh Hạ, nổi tiếng với nhiều tượng Phật trong hang động

    • Núi Tu Di là ngọn núi thiêng của Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sam(sợi lông, tua)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.