顺延

顺延
shùnyán
thuận diên

lùi lại (theo điều kiện thực tế); hoãn lại tương ứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lùi lại (theo điều kiện thực tế); hoãn lại tương ứng

    • Cuộc họp được hoãn lại đến tuần sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.