Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶面
顶面
đỉnh diện
nắp; đậy; bao phủ; (văn) vả lại; thật ra
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nắp; đậy; bao phủ; (văn) vả lại; thật ra
- 。
Xin hãy đặt sách lên trên.
- 貳名danh từ
mặt trên; mặt đỉnh
- 。
Xin hãy đặt sách lên mặt trên.
- 參名danh từ
mặt trên; bề mặt đỉnh
- 。
Mặt trên của cái hộp này màu đỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
顶面
Phồn thể頂面
đỉnh diện
nắp; đậy; bao phủ; (văn) vả lại; thật ra
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nắp; đậy; bao phủ; (văn) vả lại; thật ra
- 。
Xin hãy đặt sách lên trên.
- 貳名danh từ
mặt trên; mặt đỉnh
- 。
Xin hãy đặt sách lên mặt trên.
- 參名danh từ
mặt trên; bề mặt đỉnh
- 。
Mặt trên của cái hộp này màu đỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)