顶面

顶面
dǐngmiàn
đỉnh diện

nắp; đậy; bao phủ; (văn) vả lại; thật ra

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nắp; đậy; bao phủ; (văn) vả lại; thật ra

    • Xin hãy đặt sách lên trên.

  2. danh từ

    mặt trên; mặt đỉnh

    • Xin hãy đặt sách lên mặt trên.

  3. danh từ

    mặt trên; bề mặt đỉnh

    • Mặt trên của cái hộp này màu đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.