diān
điên
bộ hiệt · 19 nét

nhảy lên; giật nảy; xóc

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy lên; giật nảy; xóc(kế thừa)

    • Xe bị xóc một cái.

  2. động từ

    lộn ngược; đảo ngược; điên đảo(kế thừa)

    • Anh ấy đã đảo lộn mọi thứ.

  3. động từ

    ngã về phía trước; lảo đảo(kế thừa)

    • Anh ấy ngã chúi một cái.

  4. danh từ

    đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao(kế thừa)

    • Trên đỉnh núi có một ngôi chùa.

  5. danh từ

    đỉnh (đầu); chóp(kế thừa)

    • Anh ấy nhảy xuống từ đỉnh núi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.