chēng
trinh
bộ hiệt · 16 nét

đỏ thẫm; đỏ sậm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đỏ thẫm; đỏ sậm(kế thừa)

    • Mặt anh ấy đỏ như quả táo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.