Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
韵事
韵事
vận sự
chuyện phong nhã; giai thoại thú vị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chuyện phong nhã; giai thoại thú vị
- 貳名danh từ
chuyện phong nhã; giai thoại tao nhã
- 。
Đây thật sự là một chuyện tao nhã.
- 參名danh từ
chuyện phong nhã; giai thoại văn chương
- 。
Đây thật sự là một câu chuyện lãng mạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ韵事
Phồn thể韻事
vận sự
chuyện phong nhã; giai thoại thú vị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chuyện phong nhã; giai thoại thú vị
- 貳名danh từ
chuyện phong nhã; giai thoại tao nhã
- 。
Đây thật sự là một chuyện tao nhã.
- 參名danh từ
chuyện phong nhã; giai thoại văn chương
- 。
Đây thật sự là một câu chuyện lãng mạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩