Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
音乐学院
音乐学院
âm nhạc học viện
nhạc viện; học viện âm nhạc
2 nghĩa#28019
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc viện; học viện âm nhạc
- 。
Cô ấy muốn thi vào học viện âm nhạc.
- 貳名danh từ
nhạc viện; học viện âm nhạc
- 。
Cô ấy muốn đi học ở nhạc viện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
音乐学院
Phồn thể音樂學院
âm nhạc học viện
nhạc viện; học viện âm nhạc
2 nghĩa#28019
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc viện; học viện âm nhạc
- 。
Cô ấy muốn thi vào học viện âm nhạc.
- 貳名danh từ
nhạc viện; học viện âm nhạc
- 。
Cô ấy muốn đi học ở nhạc viện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩