Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
韩半岛
韩半岛
hàn bán đảo
Bán đảo Hàn (Triều Tiên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bán đảo Hàn (Triều Tiên)
- 。
Bán đảo Triều Tiên nằm ở phía đông châu Á.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ韩半岛
Phồn thể韓半島
hàn bán đảo
Bán đảo Hàn (Triều Tiên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bán đảo Hàn (Triều Tiên)
- 。
Bán đảo Triều Tiên nằm ở phía đông châu Á.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.