鞠躬尽力

鞠躬尽力
gōngjìn
cúc cung tận lực

cúi mình dốc toàn lực; tận tâm tận lực [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    cúi mình dốc toàn lực; tận tâm tận lực [thành ngữ]

    • Anh ấy tận tâm phục vụ nhân dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.