靶向药

靶向药
xiàngyào
bả hướng dược

thuốc nhắm mục tiêu; thuốc điều trị đích (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc nhắm mục tiêu; thuốc điều trị đích (y học)

    • Thuốc nhắm mục tiêu rất quan trọng trong điều trị ung thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.