Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
革制品
革制品
cách chế phẩm
đồ da; sản phẩm từ da
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ da; sản phẩm từ da
- 。
Cửa hàng này có rất nhiều đồ da.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ革制品
Phồn thể革製品
cách chế phẩm
đồ da; sản phẩm từ da
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ da; sản phẩm từ da
- 。
Cửa hàng này có rất nhiều đồ da.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)