非机动车

非机动车
fēidòngchē
phi cơ động xa

xe không có động cơ; xe thô sơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe không có động cơ; xe thô sơ

    • Xe không cơ giới không được phép đi trên đường cao tốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.