Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静脉吸毒
静脉吸毒
tĩnh mạch hấp độc
tiêm chích ma túy qua tĩnh mạch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêm chích ma túy qua tĩnh mạch
- 。
Tiêm chích ma túy rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
tiêm chích ma túy qua tĩnh mạch
- 。
Tiêm chích ma túy rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
静脉吸毒
Phồn thể靜脈吸毒
tĩnh mạch hấp độc
tiêm chích ma túy qua tĩnh mạch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêm chích ma túy qua tĩnh mạch
- 。
Tiêm chích ma túy rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
tiêm chích ma túy qua tĩnh mạch
- 。
Tiêm chích ma túy rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.