Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静止轨道
静止轨道
tĩnh chỉ quỹ đạo
quỹ đạo địa tĩnh; quỹ đạo tĩnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quỹ đạo địa tĩnh; quỹ đạo tĩnh
- 。
Quỹ đạo địa tĩnh là một loại quỹ đạo dừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
静止轨道
Phồn thể靜止軌道
tĩnh chỉ quỹ đạo
quỹ đạo địa tĩnh; quỹ đạo tĩnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quỹ đạo địa tĩnh; quỹ đạo tĩnh
- 。
Quỹ đạo địa tĩnh là một loại quỹ đạo dừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.