静止轨道

静止轨道
jìngzhǐguǐdào
tĩnh chỉ quỹ đạo

quỹ đạo địa tĩnh; quỹ đạo tĩnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quỹ đạo địa tĩnh; quỹ đạo tĩnh

    • Quỹ đạo địa tĩnh là một loại quỹ đạo dừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.