Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静坐不能
静坐不能
tĩnh toạ bất năng
chứng bồn chồn không ngồi yên được (tác dụng phụ của thuốc an thần kinh)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng bồn chồn không ngồi yên được (tác dụng phụ của thuốc an thần kinh)
- 貳形tính từ
bứt rứt không ngồi yên được; chứng không thể ngồi yên (akathisia)
- ,。
Anh ấy không thể ngồi yên, cứ luôn di chuyển.
- 參名danh từ
chứng không thể ngồi yên; tăng động
- 肆名danh từ
bồn chồn không ngồi yên được; chứng bất an (y học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ静坐不能
Phồn thể靜坐不能
tĩnh toạ bất năng
chứng bồn chồn không ngồi yên được (tác dụng phụ của thuốc an thần kinh)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng bồn chồn không ngồi yên được (tác dụng phụ của thuốc an thần kinh)
- 貳形tính từ
bứt rứt không ngồi yên được; chứng không thể ngồi yên (akathisia)
- ,。
Anh ấy không thể ngồi yên, cứ luôn di chuyển.
- 參名danh từ
chứng không thể ngồi yên; tăng động
- 肆名danh từ
bồn chồn không ngồi yên được; chứng bất an (y học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.