静坐不能

静坐不能
jìngzuònéng
tĩnh toạ bất năng

chứng bồn chồn không ngồi yên được (tác dụng phụ của thuốc an thần kinh)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng bồn chồn không ngồi yên được (tác dụng phụ của thuốc an thần kinh)

  2. tính từ

    bứt rứt không ngồi yên được; chứng không thể ngồi yên (akathisia)

    • Anh ấy không thể ngồi yên, cứ luôn di chuyển.

  3. danh từ

    chứng không thể ngồi yên; tăng động

  4. danh từ

    bồn chồn không ngồi yên được; chứng bất an (y học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.