Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静坐不动
静坐不动
tĩnh toạ bất động
ngồi yên bất động; ngồi im không cử động
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi yên bất động; ngồi im không cử động
- ,。
Anh ấy ngồi yên không nhúc nhích, không nói gì cả.
- 貳动động từ
ngồi yên bất động; ngồi im không nhúc nhích
- ,。
Anh ấy ngồi yên không nhúc nhích, không nói một lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ静坐不动
Phồn thể靜坐不動
tĩnh toạ bất động
ngồi yên bất động; ngồi im không cử động
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi yên bất động; ngồi im không cử động
- ,。
Anh ấy ngồi yên không nhúc nhích, không nói gì cả.
- 貳动động từ
ngồi yên bất động; ngồi im không nhúc nhích
- ,。
Anh ấy ngồi yên không nhúc nhích, không nói một lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.