Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静力平衡
静力平衡
tĩnh lực bình hành
cân bằng tĩnh lực; cân bằng tĩnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cân bằng tĩnh lực; cân bằng tĩnh
- 。
Cân bằng tĩnh là một khái niệm trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ静力平衡
Phồn thể靜力平衡
tĩnh lực bình hành
cân bằng tĩnh lực; cân bằng tĩnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cân bằng tĩnh lực; cân bằng tĩnh
- 。
Cân bằng tĩnh là một khái niệm trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.