Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静候
静候
tĩnh hậu
chờ đợi (trong yên lặng); kính chờ (hồi âm)
1 nghĩa#38998
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ đợi (trong yên lặng); kính chờ (hồi âm)
- 。
Tôi sẽ tĩnh lặng chờ đợi phản hồi của bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ静候
Phồn thể靜候
tĩnh hậu
chờ đợi (trong yên lặng); kính chờ (hồi âm)
1 nghĩa#38998
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ đợi (trong yên lặng); kính chờ (hồi âm)
- 。
Tôi sẽ tĩnh lặng chờ đợi phản hồi của bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.