露骨

露骨
lộ cốt

trần trụi; lộ liễu; trắng trợn

4 nghĩa#39999
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trần trụi; lộ liễu; trắng trợn

    • Lời nói của anh ấy quá trắng trợn.

  2. tính từ

    lộ liễu; trắng trợn; không úp mở

    • Lời nói của anh ấy quá trần trụi.

  3. tính từ

    lộ liễu; trắng trợn; không che đậy

    • Lời nói của anh ấy quá thẳng thắn.

  4. tính từ

    lộ liễu; trắng trợn; thẳng thừng (không úp mở)

    • Những cảnh bạo lực trong bộ phim này quá lộ liễu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.