霭霭

霭霭
ǎiǎi
ải ải

um tối; mờ đục (mây mù); (văn) um tùm (cây cối rậm rạp)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    um tối; mờ đục (mây mù); (văn) um tùm (cây cối rậm rạp)

    • Cây cối trên núi xanh tốt.

  2. tính từ

    đông đảo; vô số; muôn vàn

    • Mây trắng dày đặc.

  3. tính từ

    âm u; nhiều mây; (trong âm dương) âm

    • Mây trắng mịt mờ.

  4. tính từ

    mờ ảo; mù mịt; mơ màng

    • Giữa núi sương mù giăng mắc, mây khói lượn lờ.

  5. tính từ

    mây mù dày đặc; tuyết rơi dày

    • Tuyết rơi dày đặc, trời đất một màu trắng xóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.