霎霎

霎霎
shàshà
siếp siếp

tiếng mưa rơi tí tách (tượng thanh)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng mưa rơi tí tách (tượng thanh)

    • Mưa rơi lất phất.

  2. tính từ

    lạnh lẽo; gió lạnh vi vu

    • Gió lạnh thổi qua.

  3. từ tượng thanh

    gió lạnh vi vu; rì rào

    • Tiếng mưa rào rào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.