/
霍然
霍然
hoắc nhiên
bất ngờ; đột nhiên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bất ngờ; đột nhiên
- 。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
- 貳副trạng từ
nhanh chóng; lập tức
- 。
Anh ấy nhanh chóng đứng dậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
霍然
Phồn thể霍
hoắc nhiên
bất ngờ; đột nhiên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bất ngờ; đột nhiên
- 。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
- 貳副trạng từ
nhanh chóng; lập tức
- 。
Anh ấy nhanh chóng đứng dậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.