Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
霍乱
霍乱
hoắc loạn
bệnh tả; dịch tả (Vibrio cholerae)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#24096
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh tả; dịch tả (Vibrio cholerae)
- 。
Bệnh tả là một bệnh truyền nhiễm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ霍乱
Phồn thể霍亂
hoắc loạn
bệnh tả; dịch tả (Vibrio cholerae)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#24096
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh tả; dịch tả (Vibrio cholerae)
- 。
Bệnh tả là một bệnh truyền nhiễm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.