雷鸟

雷鸟
léiniǎo
lôi điểu

chim cút tuyết; chim lôi điểu (Lagopus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim cút tuyết; chim lôi điểu (Lagopus)

    • Chim lôi điểu là một loài chim đẹp.

  2. danh từ

    chim ptarmigan; (trong thần thoại thổ dân Mỹ) chim Sấm

    • Chim sấm là một sinh vật trong thần thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.