雨露

雨露
vũ lộ

mưa và sương; (bóng) ân huệ; ơn mưa móc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mưa và sương; (bóng) ân huệ; ơn mưa móc

    • Mưa và sương làm ẩm ướt mặt đất.

  2. danh từ

    mưa móc; (bóng) ân huệ; sự ưu ái

  3. danh từ

    mưa móc; ân huệ (bóng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.