雨漏

雨漏
lòu
vũ lậu

dột mưa; rò nước mưa; (kiến trúc) máng thoát nước mưa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dột mưa; rò nước mưa; (kiến trúc) máng thoát nước mưa

    • Máng xối của nhà thờ này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.