- 雨vũ(mưa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
dột mưa; rò nước mưa; (kiến trúc) máng thoát nước mưa
dột mưa; rò nước mưa; (kiến trúc) máng thoát nước mưa
Máng xối của nhà thờ này rất đặc biệt.
dột mưa; rò nước mưa; (kiến trúc) máng thoát nước mưa
dột mưa; rò nước mưa; (kiến trúc) máng thoát nước mưa
Máng xối của nhà thờ này rất đặc biệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.