Tới nội dung chính

雨水

雨水
yǔshuǐ
vũ thuỷ

nước mưa; mưa; Vũ Thủy (tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí)

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#11385
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nước mưa; mưa; Vũ Thủy (tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí)

    中从云里落下来的水cóng yúnlǐ làoxiàlái de shuǐ

    • 。

      Lượng mưa rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    Vũ Thủy (tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí, khoảng 19/2–5/3)

    中二十四节气中的第二个,大约在二月中旬èrshísì jiéqì zhōng de dì'èr ge, dàyuē zài èryuè zhōngxún

    • 。

      Tiết Vũ Thủy đã đến rồi.

雨
yǔ
vũ
BỘ THỦ⾬
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu