- 雨vũ(mưa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
người mắc chứng tự kỷ thiên tài; Rain Man (người có khả năng đặc biệt kèm khuyết tật tâm thần)
người mắc chứng tự kỷ thiên tài; Rain Man (người có khả năng đặc biệt kèm khuyết tật tâm thần)
Bộ phim
người mắc chứng tự kỷ thiên tài; Rain Man (người có khả năng đặc biệt kèm khuyết tật tâm thần)
người mắc chứng tự kỷ thiên tài; Rain Man (người có khả năng đặc biệt kèm khuyết tật tâm thần)
Bộ phim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.