Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集采
集采
tập thái
mua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购 [ji2 zhong1 cai3 gou4])
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购 [ji2 zhong1 cai3 gou4])
- 。
Mua sắm tập trung có thể giảm chi phí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)HÌNH THANH
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
集采
Phồn thể集採
tập thái
mua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购 [ji2 zhong1 cai3 gou4])
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购 [ji2 zhong1 cai3 gou4])
- 。
Mua sắm tập trung có thể giảm chi phí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.