集采

集采
cǎi
tập thái

mua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购 [ji2 zhong1 cai3 gou4])

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购 [ji2 zhong1 cai3 gou4])

    • Mua sắm tập trung có thể giảm chi phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.