难走

难走
nánzǒu
nan tẩu

hẻo lánh; heo hút; (bóng) bế tắc; không thông suốt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hẻo lánh; heo hút; (bóng) bế tắc; không thông suốt

    • Con đường này rất khó đi.

  2. tính từ

    khó đi; đường xấu khó đi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.