难缠

难缠
nánchán
nan triền

khó chịu; khó ưa; khó đối phó (thường chỉ người)

5 nghĩa#18988
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó chịu; khó ưa; khó đối phó (thường chỉ người)

    • Anh ấy là một người rất khó đối phó.

  2. tính từ

    khó đối phó; khó xử lý

  3. tính từ

    khó chịu; khó đối phó; lắm chuyện

  4. tính từ

    khó chịu; đáng ghét; ghét

  5. tính từ

    đòi hỏi khắt khe; yêu cầu quá mức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.