Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难缠
难缠
nan triền
khó chịu; khó ưa; khó đối phó (thường chỉ người)
5 nghĩa#18988
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó chịu; khó ưa; khó đối phó (thường chỉ người)
- 。
Anh ấy là một người rất khó đối phó.
- 貳形tính từ
khó đối phó; khó xử lý
- 參形tính từ
khó chịu; khó đối phó; lắm chuyện
- 肆形tính từ
khó chịu; đáng ghét; ghét
- 伍形tính từ
đòi hỏi khắt khe; yêu cầu quá mức
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
LIÊN QUAN
难缠
Phồn thể難纏
nan triền
khó chịu; khó ưa; khó đối phó (thường chỉ người)
5 nghĩa#18988
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó chịu; khó ưa; khó đối phó (thường chỉ người)
- 。
Anh ấy là một người rất khó đối phó.
- 貳形tính từ
khó đối phó; khó xử lý
- 參形tính từ
khó chịu; khó đối phó; lắm chuyện
- 肆形tính từ
khó chịu; đáng ghét; ghét
- 伍形tính từ
đòi hỏi khắt khe; yêu cầu quá mức
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu