难点

难点
nándiǎn
nan điểm

tính chất gian khổ; mức độ khó khăn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính chất gian khổ; mức độ khó khăn

    • Điểm khó này rất khó giải quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.