Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难易
难易
nan dịch
tính chất gian khổ; mức độ khó khăn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính chất gian khổ; mức độ khó khăn
- ?
Mức độ khó dễ của cuốn sách này thế nào?
- 貳名danh từ
mức độ khó hay dễ; độ khó dễ
- ?
Mức độ khó dễ của công việc này thế nào?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ难易
Phồn thể難易
nan dịch
tính chất gian khổ; mức độ khó khăn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính chất gian khổ; mức độ khó khăn
- ?
Mức độ khó dễ của cuốn sách này thế nào?
- 貳名danh từ
mức độ khó hay dễ; độ khó dễ
- ?
Mức độ khó dễ của công việc này thế nào?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu