难易

难易
nán
nan dịch

tính chất gian khổ; mức độ khó khăn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính chất gian khổ; mức độ khó khăn

    • Mức độ khó dễ của cuốn sách này thế nào?

  2. danh từ

    mức độ khó hay dễ; độ khó dễ

    • Mức độ khó dễ của công việc này thế nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.