Tới nội dung chính

难搞

难搞
nángǎo
nan cảo

khó đối phó; khó xử lý

2 nghĩa#16822
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khó đối phó; khó xử lý

    • 。

      Vấn đề này rất khó giải quyết.

  2. 貳形tính từ

    khó chịu; khó tính; khó xử

    • 。

      Người này rất khó chiều.

难
nán
nan
BỘ THỦ⼜
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu