难懂

难懂
nándǒng
nan đổng

khó hiểu

1 nghĩa#31298
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khó hiểu

    • Cuốn sách này rất khó hiểu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lý luận của anh ấy rất khó hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.