隔都

隔都
dōu
cách đô

khu dân cư biệt lập; khu ổ chuột (loanword từ tiếng Anh "ghetto")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khu dân cư biệt lập; khu ổ chuột (loanword từ tiếng Anh "ghetto")

    • Thành phố này có một khu ổ chuột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.