隔行

隔行
háng
cách hàng

xen kẽ hàng; cách hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xen kẽ hàng; cách hàng

    • Mỗi nghề một núi.

  2. động từ

    xen kẽ hàng; xen dòng (trong tin học)

    • Mỗi ngành nghề như một ngọn núi riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.